⚗️ CÁC CHẤT XÚC TÁC THƯỜNG GẶP:
Chất xúc tác | Ứng dụng / Phản ứng tiêu biểu |
---|---|
MnO₂ (mangan dioxit) | Giúp phân hủy KClO₃ thành O₂ |
Pt, Pd, Ni (kim loại) | Dùng trong phản ứng hidro hóa (vd: biến dầu thực vật thành mỡ nhân tạo) |
V₂O₅ (vanadi pentaoxit) | Dùng trong sản xuất H₂SO₄ (giai đoạn SO₂ → SO₃) |
Fe (sắt) | Xúc tác trong phản ứng Haber điều chế NH₃ từ N₂ và H₂ |
KI (Kali iodua) | Xúc tác phân hủy H₂O₂ thành nước và oxy |
H₂SO₄ đặc | Xúc tác trong phản ứng este hóa giữa axit và rượu |
AlCl₃ (nhôm clorua) | Xúc tác trong phản ứng hữu cơ như alkyl hóa, acyl hóa |
🛠️ ỨNG DỤNG CỦA CHẤT XÚC TÁC TRONG THỰC TẾ:
1. Trong công nghiệp hóa chất:
-
Sản xuất amoniac (NH₃) theo phương pháp Haber: dùng xúc tác sắt (Fe).
-
Sản xuất axit sulfuric (H₂SO₄) theo phương pháp contact: dùng V₂O₅.
-
Sản xuất methanol, etanol, nhựa, cao su tổng hợp, v.v.
2. Trong thực phẩm:
-
Ni, Pt, Pd được dùng để hidro hóa dầu thực vật → tạo ra margarine (bơ thực vật).
-
Enzym (xúc tác sinh học) như amylase, protease dùng trong chế biến bia, sữa, bánh mì,...
3. Trong môi trường:
-
Chất xúc tác trong bộ lọc khí thải ô tô (Pt, Pd, Rh) → giúp chuyển NO, CO thành khí an toàn như N₂ và CO₂.
-
Giúp phân hủy H₂O₂ thành nước và oxy trong xử lý nước.
4. Trong y học – sinh học:
-
Enzyme là chất xúc tác sinh học giúp phản ứng trong cơ thể diễn ra nhanh chóng và có chọn lọc.
-
Ví dụ: enzyme tiêu hóa như pepsin, trypsin, xúc tác quá trình tiêu hóa protein.