| Thiên Khôi |
Quý nhân – Văn |
Trí tuệ, thông minh, được đề cử, khai sáng |
Gặp người nâng đỡ, học vấn cao, quý nhân phù trợ |
Tự cao, khinh người nếu đi cùng Kình Dương, Đà La |
Dần, Ngọ, Tuất |
| Thiên Việt |
Quý nhân – Văn |
Nhân hậu, đức độ, mềm mỏng, nâng đỡ |
Được lòng người, giỏi ngoại giao, gặp phúc lành |
Mềm yếu, dễ bị chi phối |
Thân, Tý, Thìn |
| Thiên Thương |
Hung sát |
Đau thương, chia ly, tai nạn, tang tóc |
Nhạy cảm, thương người, có chiều sâu cảm xúc |
Tang tóc, mất mát, dễ bị tổn thương tinh thần |
– (khó có vị trí thật sự đẹp) |
| Thiên Mã |
Động tinh |
Dịch chuyển, thay đổi, xê dịch, hoạt động mạnh |
Năng động, cầu tiến, thích du lịch, học rộng biết nhiều |
Bất an, hay thay đổi, dễ bị tai nạn xe cộ |
Dần, Thân, Tỵ, Hợi |
| Thiên Hình |
Hình pháp – hung tinh |
Hình phạt, kiện tụng, phẫu thuật, bệnh tật |
Quyết đoán, giỏi lý luận, bảo vệ lẽ phải |
Dễ dính thị phi, kiện cáo, tai nạn dao kéo |
Tý, Ngọ |
| Thiên Không |
Không vong – hư hóa |
Ảo tưởng, mất mát, tan vỡ, bỏ dở |
Có chiều sâu tâm linh, tư duy trừu tượng, dễ ngộ đạo |
Dễ mất mát, công việc dễ đổ vỡ, cô độc |
Mão, Dậu |
| Địa Không |
Hung tinh mạnh |
Mất mát, hư hao, lừa đảo |
Có trực giác mạnh, phù hợp nghề bí ẩn, thiền định |
Thất bại, hao tài tốn của |
– |
| Linh Tinh |
Bạo sát – Hỏa khí |
Bạo động, biến động mạnh, nóng tính |
Quyết đoán, mạnh mẽ, có thể làm lớn trong lĩnh vực kỹ thuật, quân sự |
Dễ bốc đồng, tai nạn bất ngờ |
Dần, Thân |